năm tháng
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng thời gian, thời gian trôi qua: "năm tháng" là một danh từ kép dùng để chỉ một quãng thời gian dài, thường gắn với sự trôi chảy, biến đổi và những trải nghiệm trong cuộc sống.
- Tuổi tác, đời người: "năm tháng" cũng có thể ám chỉ tuổi đời, những giai đoạn trong cuộc sống của một con người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Năm tháng trôi qua thật nhanh. (Thời gian trôi qua thật nhanh.)
- Những năm tháng tuổi thơ của tôi thật hạnh phúc. (Những khoảng thời gian tuổi thơ của tôi thật hạnh phúc.)
- Bà tôi đã trải qua nhiều năm tháng gian khó. (Bà tôi đã trải qua nhiều khoảng thời gian gian khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "năm tháng dài đằng đẵng": chỉ một khoảng thời gian dài và có vẻ chậm chạp, thường là trong chờ đợi hoặc khó khăn.
- Những năm tháng chờ đợi người thân trở về thật dài đằng đẵng.
- "năm tháng êm đềm": chỉ một quãng thời gian bình yên, yên ả.
- Họ đã sống bên nhau những năm tháng êm đềm.
- "theo năm tháng": theo thời gian, dần dần qua thời gian.
- Tình bạn của họ càng thắm thiết theo năm tháng.
Biến thể và từ gần giống
- Tháng năm: Đây là một biến thể đảo trật tự của "năm tháng", có nghĩa tương tự và thường được dùng trong văn chương, thơ ca.
- Tháng năm dài vô tận.
- Thời gian: Từ đồng nghĩa rộng hơn, chỉ chung khái niệm thời gian.
- Thời kỳ: Chỉ một giai đoạn, một khoảng thời gian có đặc điểm riêng biệt.
Từ đồng nghĩa
- Thời gian: Khoảng kéo dài vô tận trong đó các sự kiện xảy ra liên tiếp.
- Ngày tháng: Cũng chỉ thời gian, nhưng thường nhấn mạnh đến từng ngày cụ thể hơn.
- Bao lâu: Từ dùng để hỏi hoặc chỉ một độ dài thời gian.
Thành ngữ liên quan
- "Năm tháng vùn vụt trôi qua": Thời gian trôi qua rất nhanh.
- Nhìn con lớn lên, tôi cảm thấy năm tháng vùn vụt trôi qua.
- "Để năm tháng trôi qua uổng phí": Lãng phí thời gian, không làm được điều gì có ý nghĩa.
- Anh ấy hối hận vì đã để năm tháng thanh xuân trôi qua uổng phí.